Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Cho làđộng từTo count; to enumerate; to number; also, to compute; to calculate.
- Coi là, tính là, xếp vàođộng từTo count as in a number, rank, or series; to estimate by rank or quality; to place by estimation; to account; to esteem; to repute.
- Quy cho, gán chođộng từTo charge, attribute, or adjudge to one, as having a certain quality or value.
- Ý kiến, suy nghĩdanh từAn impression or opinion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- reckonNguyên thể (infinitive)
- reckonsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- reckonedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- reckon'd (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- reckoningPhân từ I (present participle)
Phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- reckon (that)…cho rằng…
- be reckoned to be/have sthđược cho là có/là cái gìChildren are reckoned to be more sophisticated nowadays.Trẻ em ngày nay được cho là tinh khôn hơn.
- reckon to do sthtính toán sẽ làm gì
- reckon sthtính toán cái gìI could see him reckoning the cost as I spoke.Tôi có thể thấy anh ấy đang tính toán chi phí khi tôi nói chuyện.
- be reckoned at sthđược tính là cái gìThe age of the earth is reckoned at about 4.6 billion years.Tuổi của Trái Đất được tính là khoảng 4,6 tỷ năm.
- it is reckoned that…người ta tính rằng…It is generally reckoned that about half of all job vacancies are never advertised publicly.Người ta tính rằng khoảng một nửa số vị trí công việc trống không bao giờ được quảng cáo công khai.
Cụm động từ (phrasal verb)
- reckonwithGiải quyết các tài khoản hoặc khiếu nại với
- reckononDựa vào hoặc phụ thuộc (vào)
- reckonupCộng lại; đếm lên; tính toán số lượng; kiểm đếm; đến với một kế toán của
- reckonforTrả lời cho; thanh toán tài khoản
- reckonoutTìm ra; xác định bằng tính toán, tính toán hoặc logic; làm ra
- reckonuponĐồng nghĩa với reckon on
Cụm từ khác (phrase)reckon on somethingTrông cậy vào điều gìreckon with someoneTính đến ai; thanh toán với aireckon without somethingKhông tính đến điều gìdead reckonXác định (một vị trí) bằng cách tính toán chếtreckon withoutDùng theo nghĩa đen, xem reckon, withoutreckon without one's hostTính hóa đơn của một người mà không cần kiểm tra với chủ nhà hoặc chủ nhà; do đó, đi đến những kết luận sai lầm, tính toán sai lầm
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 1
Nghĩ rằng
- Nghĩ rằng, cho rằng, đoánTo conclude, as by an enumeration and balancing of chances; hence, to think; to suppose; -- followed by an objective clause
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc reckonNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạirekenen
- từ tiếng Anh cổrecenian“to pay; arrange, dispose, reckon”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*rekanōn“to count, explain”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Dù nhà vua có đếm, chỉ trỏ và tính toán thế nào đi nữa, ngài cũng không thấy thiếu dù chỉ một sợi tóc của họ.
- , , Đối với tôi, tôi không coi là thuộc tầng lớp cao quý kẻ chỉ nhờ dòng dõi lâu đời hay sự xoay vần của số phận nâng bước.
- […] .[...] đức tin đã được tính là sự công chính cho Abraham.