Dịch

suppose

B1động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Cho là, tin rằngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To take for granted; to conclude, with less than absolute supporting data; to believe.
  2. Giả định, đặt giả thuyếtđộng từngoại động từ (transitive)To theorize or hypothesize.
  3. Cho là, tưởng là, tin làđộng từngoại động từ (transitive)To imagine; to believe; to receive as true.
  4. Đòi hỏi, tất yếu phải có, ngụ ýđộng từngoại động từ (transitive)To require to exist or to be true; to imply by the laws of thought or of nature.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. supposeNguyên thể (infinitive)
  2. supposesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. supposedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. supposingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • suppose (that)…cho rằng…I don't suppose for a minute that he'll agree.Tôi không cho rằng anh ấy sẽ đồng ý đâu.
  • suppose sb/sth (to be/have) sthcho rằng ai/cái gì là cái gìShe had supposed him (to be) very rich.Cô ấy đã cho rằng anh ấy rất giàu.
  • suppose sthgiả định cái gìThe theory supposes the existence of life on other planets.Lý thuyết này giả định sự tồn tại của sự sống trên các hành tinh khác.

Cụm từ (phrase)

suppose soGiả sử vậy
suppose thatGiả sử rằng
I don't supposecụm từDùng để giới thiệu một câu hỏi, ngụ ý rằng việc đưa ra một câu trả lời khẳng định từ người đối thoại là điều khó có thể xảy ra đối với người nói
be suppose tocụm từTrứng của lẽ ra phải như vậy
i suppose soTôi cho là vậy
supposed to beĐược cho là
supposedly deadĐược cho là chết
supposedly freeĐược cho là miễn phí

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Coi là
  1. ngoại động từ (transitive)Coi là, xem là, đánh giá làTo reckon to be, to account or esteem as.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisupposen
  2. từ tiếng Pháp cổsupposer
  3. từ tiếng Latinhsupponere“to put under, to substitute, falsify, counterfeit”

Ví dụ

  • . !Mình tin vào khả năng của cậu
  • , ?Giả sử bạn có 10 triệu yên, bạn sẽ làm gì?
  • , ; Amnon .Đừng để ngài cho rằng họ đã giết hết các thanh niên, các con trai của vua; vì chỉ Amnon mới chết.

AI