Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Cho là, tin rằngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To take for granted; to conclude, with less than absolute supporting data; to believe.
- Giả định, đặt giả thuyếtđộng từngoại động từ (transitive)To theorize or hypothesize.
- Cho là, tưởng là, tin làđộng từngoại động từ (transitive)To imagine; to believe; to receive as true.
- Đòi hỏi, tất yếu phải có, ngụ ýđộng từngoại động từ (transitive)To require to exist or to be true; to imply by the laws of thought or of nature.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- suppose (that)…cho rằng…I don't suppose for a minute that he'll agree.Tôi không cho rằng anh ấy sẽ đồng ý đâu.
- suppose sb/sth (to be/have) sthcho rằng ai/cái gì là cái gìShe had supposed him (to be) very rich.Cô ấy đã cho rằng anh ấy rất giàu.
- suppose sthgiả định cái gìThe theory supposes the existence of life on other planets.Lý thuyết này giả định sự tồn tại của sự sống trên các hành tinh khác.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| suppose so | Giả sử vậy | |
| suppose that | Giả sử rằng | |
| I don't supposecụm từ | cụm từ | Dùng để giới thiệu một câu hỏi, ngụ ý rằng việc đưa ra một câu trả lời khẳng định từ người đối thoại là điều khó có thể xảy ra đối với người nói |
| be suppose tocụm từ | cụm từ | Trứng của lẽ ra phải như vậy |
| i suppose so | Tôi cho là vậy | |
| supposed to be | Được cho là | |
| supposedly dead | Được cho là chết | |
| supposedly free | Được cho là miễn phí |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Coi là
- ngoại động từ (transitive)Coi là, xem là, đánh giá làTo reckon to be, to account or esteem as.
Xuất hiện ở từ khác
- betđồng nghĩaít chắc chắn hơn, dùng trong ngữ cảnh suy đoán
- considerđồng nghĩaTrong toán học hoặc lập luận, nghĩa là giả sử.
- expectđồng nghĩaĐưa ra một giả định theo khả năng, ít chắc chắn hơn.
- guessđồng nghĩacho là hoặc giả định điều gì là đúng, trang trọng hơn
- imaginedễ nhầm, đồng nghĩaCũng có thể nghĩa là giả định, nhưng thường được dùng để đặt ra một giả định nhiều hơn.
- sayđồng nghĩadùng để đưa ra giả định
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc supposeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisupposen
- từ tiếng Pháp cổsupposer
- từ tiếng Latinhsupponere“to put under, to substitute, falsify, counterfeit”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . !Mình tin vào khả năng của cậu
- , ?Giả sử bạn có 10 triệu yên, bạn sẽ làm gì?
- , ; Amnon .Đừng để ngài cho rằng họ đã giết hết các thanh niên, các con trai của vua; vì chỉ Amnon mới chết.