Dịch

conjecture

C2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/kənˈd͡ʒɛk.t͡ʃə(ɹ)/US/kənˈd͡ʒɛk.t͡ʃɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sự phỏng đoándanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A statement or an idea which is unproven, but is thought to be true; a guess.
  2. Giả thuyết, sự ức đoándanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A supposition based upon incomplete evidence; a hypothesis.
  3. Phỏng đoán, ước đoánđộng từnội động từ (intransitive)To guess; to venture an unproven idea.
  4. Suy đoán, đoán mòđộng từngoại động từ (transitive)To infer on slight evidence; to guess at.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. conjectureNguyên thể (infinitive)
  2. conjecturesSố nhiều (plural)
  3. conjecturedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. conjecturingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • conjecture (about sth)đoán về cái gìWe can only conjecture about what was in the killer's mind.Chúng ta chỉ có thể đoán về những gì diễn ra trong tâm trí kẻ sát nhân.
  • conjecture what/how, etc…đoán cái gì/như thế nào, v.v…We can only conjecture what was in the killer’s mind.Chúng ta chỉ có thể đoán những gì diễn ra trong tâm trí kẻ sát nhân.
  • conjecture that…đoán rằng…He conjectured that the population might double in ten years.Anh ấy dự đoán rằng dân số có thể tăng gấp đôi trong mười năm tới.
  • conjecture sthđoán cái gìShe conjectured the existence of a completely new species.Cô ấy phỏng đoán về sự tồn tại của một loài hoàn toàn mới.
  • be conjectured to be/have/do sthđược cho là/có lẽ là/đã làm gìThe remains are conjectured to be thousands of years old.Những di tích này được cho là đã có niên đại hàng ngàn năm.

Cụm từ (phrase)

fuel conjectureThổi bùng sự suy đoán
matter of conjectureVấn đề phỏng đoán
open to conjectureChưa thể xác định
pure conjectureSự phỏng đoán thuần túy
spark conjectureDấy lên sự phỏng đoán
abc conjecturedanh từCho các số nguyên dương nguyên tố a, b và c, sao cho a + b = c và d là căn của abc (tích của các thừa số nguyên tố riêng biệt của nó), phỏng đoán rằng d thường không nhỏ hơn c nhiều (nói cách khác, nếu a và b chia hết cho lũy thừa lớn của các số nguyên tố thì c thường không nhỏ hơn nhiều)
twin prime conjecturedanh từ riêngGiả thuyết cho rằng có vô số số nguyên tố sinh đôi
double bubble conjecturedanh từ riêngPhỏng đoán trong lý thuyết về các bề mặt tối thiểu, cho rằng hình dạng bao quanh và ngăn cách hai khối nhất định và có diện tích bề mặt tối thiểu có thể là một "bong bóng đôi tiêu chuẩn": ba bề mặt hình cầu gặp nhau ở góc 2π/3 trên một đường tròn chung

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Giả thuyết
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A statement likely to be true based on available evidence, but which has not been formally proven.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhconiectūra“a guess”

Ví dụ

  • , , .Tôi đã giải thích rồi, nhưng liệu anh ấy có hiểu hay không thì hoàn toàn chỉ là phỏng đoán.
  • .Nhà vật lý học đã dùng giả thuyết của mình về các hạt hạ nguyên tử để thiết kế một thí nghiệm.
  • , 80 ...Một cỗ máy như vậy có thể làm được gì khi xuống dốc thì chỉ có thể phỏng đoán, vì tốc độ tối đa bị giới hạn nghiêm ngặt ở mức 80 dặm/giờ.

AI