Dịch

猜

HSK5
Hay gặp
cāi

Nghĩa chính

  1. đoán, phỏng đoánđộng từTo form an opinion or give an answer about something without having enough information.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

猜
cāi
Bộ: 犬 · khuyển (chó)11 nét
guess, conjecture, suppose; feel

Cụm từ (phrase)

猜对Đoán đúng
猜谜语Đoán câu đố
猜得不错Đoán đúng

Ví dụ

  • 。Chắc bạn cũng đoán được cái gì xảy ra mà.

AI