Dịch

guess

A1động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. đoán, phỏng đoán, đoán trúngđộng từA1to give an answer or opinion without being certain of the facts
  2. cho là, nghĩ là, chắc làđộng từA2to suppose or think that something is likely or true
  3. lời đoán, phỏng đoán, dự đoándanh từB1an attempt to give the right answer without knowing for certain

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. guessNguyên thể (infinitive)
  2. guessesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. guessedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. guessèd (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. guessingPhân từ I (present participle)

Phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • guess at sthđoán mò về cái gìWe can only guess at her reasons for leaving.Chúng ta chỉ có thể đoán mò về lý do cô ấy rời đi.
  • guess (that)…đoán rằng…I'd guess that she's about 30.Tôi đoán cô ấy khoảng 30 tuổi.
  • guess where, who, etc…đoán ở đâu, ai, v.v.…Can you guess where I've been?Bạn có thể đoán tôi đã ở đâu không?
  • guess sthđoán cái gìCan you guess his age?Bạn có thể đoán tuổi của anh ấy không?
  • guess what, where, etc…đoán đúng cái gì, ở đâu, v.v.…You'll never guess what she told me.Bạn sẽ không bao giờ đoán đúng cô ấy đã nói gì với tôi.
  • guess what, who, etc…đoán xem cái gì, ai, v.v.…

Cụm từ (phrase)

anyone's guessdanh từBí ẩn; một cái gì đó chưa biết hoặc không thể đoán trước
educated guessdanh từPhỏng đoán hoặc ước tính đầy đủ thông tin dựa trên kinh nghiệm hoặc kiến thức lý thuyết
guess at somethingĐoán chừng điều gì
guess rightĐoán đúng
guess soNghĩ là vậy
guess whatcụm từDùng theo nghĩa đen, xem guess, what
guess wrongĐoán sai
keep someone guessingđộng từHành động theo cách khiến người khác không hiểu hết những gì mình đã làm hoặc không biết điều gì sẽ xảy ra tiếp theo

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Nhớ ra
  1. Nhớ ra, tái hiệnTo hit upon or reproduce by memory.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cho là
Nghĩ rằng
Dự đoán

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạigessen

Ví dụ

  • .Chúng ta chỉ có thể phỏng đoán điều gì đã diễn ra trong đầu cô ấy.
  • .Tôi đoán cái pin phải bị hỏng.
  • !Bạn đã đoán đúng câu trả lời!

AI