Dịch

guesswork

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự phỏng đoán, ước đoándanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An estimate, judgment or opinion made by guessing, from limited information.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. guessworkDạng gốc (base form)
  2. guessworksSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự phỏng đoán

Họ từ (word family)

cùng gốc guesswork

Ví dụ

  • , . (1) .Bằng cách nghiên cứu kỹ hình vẽ, chúng ta có thể nghi ngờ rằng khi hình chữ nhật trở thành hình vuông, diện tích của nó sẽ lớn nhất, nhưng điều này tốt nhất chỉ là sự phỏng đoán. Cách tốt hơn hẳn là vẽ đồ thị của hàm (1) và chú ý hành vi của nó.
  • .Anh ấy điều hướng bằng phỏng đoán.
  • Tom's .Bản dịch của Tom mang tính phỏng đoán nhiều hơn là dịch thuật.

AI