Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
guessworker
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người tiến hành bằng phỏng đoán
danh từ
A person who proceeds by guesswork.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
guessworker
Dạng gốc
(base form)
guessworker
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Every
half-baked
guessworker
is
a
"
scientist
,
"
nowadays
.
AI
1
Người tiến hành bằng phỏng đoán
1
Người tiến hành bằng phỏng đoán
1
Người tiến hành bằng phỏng đoán