Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cho rằng, giả định, giả thiếtđộng từTo authenticate by means of belief; to surmise; to suppose to be true, especially without proof.
- Đảm nhận, nhận nhiệm vụđộng từTo take on a position, duty or form.
- Giả vờ, mạo nhậnđộng từTo adopt a feigned quality or manner; to claim without right; to arrogate.
- Nhận nuôiđộng từTo receive, adopt (a person).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- assume (that)…cho rằng…It is reasonable to assume (that) the economy will continue to improve.Có lý khi cho rằng nền kinh tế sẽ tiếp tục cải thiện.
- it is assumed (that)…người ta cho rằng…It is generally assumed that stress is caused by too much work.Người ta thường cho rằng căng thẳng do quá nhiều việc gây ra.
- assume sthcho rằng cái gì
- assume sb/sth to be/have sthcho rằng ai/cái gì là/là cái gìI had assumed him to be a Belgian.Tôi đã cho rằng anh ấy là người Bỉ.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| just assumetrạng từ | trạng từ | Trứng của chỉ càng sớm càng tốt |
| assume the positionđộng từ | động từ | Thường được sử dụng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: đảm nhận một vị trí nhất định |
| assume room temperatuređộng từ | động từ | Chết; bị giết |
| when you assume, you make an ass out of you and mecụm từ | cụm từ | Người ta nên tránh giả định những điều về người khác hoặc các tình huống khác |
| assume the mantleđộng từ | động từ | Tiếp nhận trọng trách |
| safe to assume | Có thể giả định | |
| wrongly assume | Lầm tưởng, suy đoán sai | |
| assume the roleđộng từ | động từ | Đảm nhận vai trò, nhận nhiệm vụ |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tiếp thu
- Tiếp thu, ủng hộTo adopt (an idea or cause).
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đảm nhận
Họ từ (word family)
cùng gốc assumeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhassūmō“accept, take”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Bạn có lẽ đang nói về Tom có đúng không?
- .Họ run rẩy đứng khi Jove lên ngôi.
- .Anh ta giả vờ tỏ ra thờ ơ.
Xuất hiện ở từ khác
- considerđồng nghĩaCũng nói giả sử, đặc biệt trong toán học và khoa học.
- guessdễ nhầmmặc định hoặc cho điều gì là đúng mà không cần kiểm chứng hay tìm bằng chứng
- sayđồng nghĩamang tính trang trọng hơn khi giả định một điều gì đó
- takeđồng nghĩaDùng khi take có nghĩa tiếp nhận một hình thức.
- 以为Tiếng Trungtương đương
- 就Tiếng Trungtương đương