Dịch

assumption

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Giả địnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of assuming, or taking to or upon oneself; the act of taking up or adopting.
  2. Sự suy đoán, sự quy chụpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of taking for granted, or supposing a thing without proof; a supposition; an unwarrantable claim.
  3. Giả định, tiền đềdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The thing supposed; a postulate, or proposition assumed; a supposition.
  4. Tiểu tiền đềdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The minor or second proposition in a categorical syllogism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. assumptionDạng gốc (base form)
  2. assumptionsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • assumption of sthsự đảm đương cái gì

Cụm từ (phrase)

based on the assumptionDựa trên giả định
false assumptionGiả định sai lầm
make an assumptionĐưa ra giả định
on the assumption thatVới giả định rằng
under the assumptionTheo giả định
underlying assumptionGiả định cơ bản
self-assumptiondanh từThái độ tự phụ, thái độ tự tin
assumption of riskdanh từBiện pháp bào chữa chắc chắn trong luật bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng ngăn cản nguyên đơn có quyền đòi bồi thường từ hành vi vi phạm pháp luật nếu bị đơn có thể chứng minh rằng nguyên đơn đã gánh chịu những rủi ro vốn có đối với hoạt động nguy hiểm mà nguyên đơn đang tham gia

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Sự thăng thiên
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự thăng thiên, sự lên trờiThe taking of a person up into heaven.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiassumpcioun
  2. từ tiếng Latinh trung đạiassūmptiō“a taking up (into heaven)”
  3. từ tiếng Latinhassūmptiō“a taking up, adoption, the minor proposition of a syllogism”

Cùng gốc (doublet)assumptio

Ví dụ

  • .Việc ông ấy tiếp nhận các nhiệm vụ thư ký diễn ra rất đúng lúc.
  • .Việc họ mặc định anh ấy có tội đã tước quyền tham gia bồi thẩm đoàn của họ.
  • , .Chắc chắn rằng một lập luận đánh giá hữu hạn phải đưa ra một số giả định mang tính đánh giá không cần chứng minh, giống như các lập luận thực tế hữu hạn phải đưa ra một số giả định thực tế không cần chứng minh.

AI