Dịch

consider

A2động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. cân nhắc, xét kỹ, suy nghĩ vềđộng từA2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To think about a matter seriously or carefully.
  2. cân nhắc, tính chuyệnđộng từA2ngoại động từ (transitive)To think about whether to do something or weigh it as an option.
  3. coi là, xem làđộng từB1có hai tân ngữ (ditransitive)To regard someone or something as having a particular quality.
  4. tính đến, để ý đến, tôn trọngđộng từB1To take someone or something into account, pay attention to them, or respect them.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. considerNguyên thể (infinitive)
  2. considersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. consideredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. consideringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • consider sthxem xét cái gìShe is considering her options.Cô ấy đang xem xét các lựa chọn của mình.
  • consider doing sthxem xét làm gìHave you considered starting your own business?Bạn đã từng xem xét mở doanh nghiệp riêng chưa?
  • consider how/what, etc…xem xét như thế nào/cái gì, v.v.…We need to consider how the law might be reformed.Chúng ta cần xem xét luật có thể được cải cách như thế nào.
  • consider sb/sth for sthxem xét ai/cái gì cho cái gìWe are considering her for the job of designer.Chúng tôi đang xem xét cô ấy cho vị trí nhà thiết kế.
  • consider sb/sth + nouncoi ai/cái gì là danh từI consider her a friend.Tôi coi cô ấy là bạn.
  • consider sb/sth to be, have, etc. sthcoi ai/cái gì là/có cái gìShe is widely considered to be the greatest player ever.Cô ấy được nhiều người coi là vận động viên vĩ đại nhất từ trước đến nay.

Cụm từ (phrase)

carefully considerCân nhắc kỹ lưỡng
consider someone somethingCoi ai đó là cái gì
seriously considerNghiêm túc xem xét
take time to considerDành thời gian cân nhắc
carefully consider somethingXét kỹ một việc
consider an exampleXét một ví dụ
consider doing somethingCân nhắc làm một việc
consider someone to be somethingCoi ai đó là một người hoặc vật như vậy

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Xét
  1. ngoại động từ (transitive)Xét, lấy làm ví dụTo take up as an example.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiconsideren
  2. từ tiếng Pháp trung đạiconsiderer
  3. từ tiếng Latinhconsidero

Ví dụ

  • .hãy cùng nhau xem xét những điều tồi tệ nhất có thể xảy đến
  • .Mỗi con đường tôi chọn đều chứa đầy những thử thách.
  • ?Đâu là bức vẽ ưng ý nhất của ấy?

AI