Dịch

account

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 17 nghĩa
  1. tài khoản, báo cáo tài chínhdanh từA2A record or service for tracking money and business dealings; accounts can also mean financial statements.
  2. tài khoản người dùng, tài khoản trực tuyếndanh từA2An identity used to log in to a website, application, or computer system.
  3. lời giải thích, bản tường thuật, bài tường thuậtdanh từB1A description, explanation, or narrative of events or a situation.
  4. lý do, nguyên nhândanh từB1A reason, ground, or motive for an action or situation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. accountNguyên thể (infinitive)
  2. accountsSố nhiều (plural)
  3. accountedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. accountingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • account with sb/sthtài khoản tại ai/cái gìDo you have an account with us?Bạn có tài khoản tại ngân hàng của chúng tôi không?
  • account at sthtài khoản tại cái gìHe opened an account at a bank in Germany.Anh ấy mở tài khoản tại một ngân hàng ở Đức.
  • account of sthbài tường thuật về việc gìCan you give us an account of what happened?Bạn có thể kể cho chúng tôi nghe về những gì đã xảy ra không?
  • account (of sth)giải thích (về cái gì)
  • be accounted + adj.được coi là + adj.In English law a person is accounted innocent until they are proved guilty.Theo luật Anh một người được coi là vô tội cho đến khi được chứng minh có tội.
  • be accounted + nounđược coi là + nounThe event was accounted a success.Sự kiện được coi là một thành công.

17 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 13
Ước tính
  1. Ước tính, đánh giá, nhận địnhAn estimate or estimation; valuation; judgment.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lời giải thích
Bản tường thuật
Tầm quan trọng

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiacounte
  2. từ tiếng Anglo-Normanacunte“account”
  3. từ tiếng Pháp cổaconte
động từ
  1. từ tiếng Pháp cổacounter

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Công ty đã không nộp báo cáo tài chính đúng hạn.
  • .Họ đã đóng tài khoản Facebook của tôi.
  • .Chưa có lời giải thích thỏa đáng nào được đưa ra cho những hiện tượng này.

AI