Dịch

esteem

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Quý trọngdanh từkhông đếm được (uncountable)Assessment, estimation, or regard; especially; favourable estimation or regard.
  2. Trân trọng, kính trọngđộng từTo set a high value on; to regard with respect or reverence.
  3. Đánh giá cao, coi trọngđộng từTo regard something as valuable; to prize.
  4. Nhìn nhận, xemđộng từTo look upon something in a particular way.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. esteemNguyên thể (infinitive)
  2. esteemsSố nhiều (plural)
  3. esteemedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. esteemingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • be esteemed (by sb)được (ai) kính trọng, quý trọngMany of these qualities are esteemed by managers.Nhiều phẩm chất trong số này được các nhà quản lý coi trọng.
  • be esteemed as sthđược coi là gìHe was esteemed as a dedicated and imaginative scholar.Ông ấy được coi là một học giả tận tụy và giàu óc sáng tạo.
  • be esteemed among sbđược quý trọng trong số aiThis rose is esteemed among connoisseurs for its colour and scent.Loài hồng này được những người sành sỏi quý trọng vì màu sắc và hương thơm.
  • esteem sb/sth + nouncoi ai/cái gì là + noun

Cụm từ (phrase)

esteem and respectSự kính trọng
esteem of othersSự kính trọng của người khác
hold in high esteemĐánh giá cao
mutual esteemSự kính trọng lẫn nhau
self-esteemdanh từTự tin vào giá trị của chính mình; lòng tự trọng

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Đánh giá
  1. Đánh giá, ước tínhTo judge; to estimate; to appraise

Ví dụ

  • .Chúng tôi rất kính trọng cô ấy.
  • ?Anh ấy có trân trọng của ngươi không?
  • , , .Sau đó, anh ta từ bỏ Chúa, điều này khiến anh ta, và nhẹ nhàng coi đá tảng của sự cứu rỗi của mình.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiestimer
  2. mượn từ tiếng Latinhaestimō

Cùng gốc (doublet)estimate

AI