Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Cânđộng từngoại động từ (transitive)To determine the weight of an object.
- Cân chia ra, cân đongđộng từngoại động từ (transitive)Often with "out", to measure a certain amount of something by its weight, e.g. for sale.
- Cân nhắc, đánh giáđộng từngoại động từ (transitive)To determine the intrinsic value or merit of an object, to evaluate.
- Sự cân, lần cândanh từThe act of weighing, of measuring the weight
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- weigh sb/sth/yourselfcân ai/cái gì
- weigh sth (up)cân nhắc việc gì
- weigh (up) sth against sthcân nhắc (thêm) cái gì với cái gìI weighed the benefits of the plan against the risks involved.tôi cân nhắc các lợi ích của kế hoạch với các rủi ro liên quan.
- weigh (with sb) (against sb/sth)có ảnh hưởng đến ai/cái gì, có lợi/thiệt cho ai/cái gì
- weigh anchornhổ neo
Cụm động từ (phrasal verb)
9 nghĩa khác
Động từ (verb) 9
Cân nhắc
- ngoại động từ (transitive)Cân nhắc, xem xétTo consider a subject.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc weighNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy cân hai ký cam cho một khách hàng.
- .Anh ấy đã mất một thời gian dài để cân nhắc các lựa chọn của mình.
- half-section , .Mỗi nửa khối pin nặng khoảng tám tấn, và hai khung gầm bên dưới phải được gia cố để chịu được trọng lượng này.