Dịch

assess

B2động từ (verb)
UK/əˈsɛs/USnguồn

Nghĩa chính

  1. Ước địnhđộng từngoại động từ (transitive)To determine, estimate or judge the value of; to evaluate; to estimate.
  2. Phạt tiền, áp mức phạtđộng từngoại động từ (transitive)To impose or charge, especially as punishment for an infraction.
  3. Định thuế, tính thuếđộng từngoại động từ (transitive)To calculate and demand (the tax money due) from a person or entity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. assessNguyên thể (infinitive)
  2. assessesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. assessedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. assessingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • assess sb/sthđánh giá ai/cái gìAccurately assessing environmental impacts is very complex.Đánh giá chính xác tác động môi trường là rất phức tạp.
  • assess sb/sth as sthđánh giá ai/cái gì là gìThe young men were assessed as either safe or unsafe drivers.Những người đàn ông trẻ được đánh giá là những tài xế an toàn hoặc không an toàn.
  • assess whether, how, etc…xem xét liệu/như thế nào…The committee assesses whether a building is worth preserving.Ủy ban xem xét liệu một tòa nhà có đáng được bảo tồn hay không.
  • assess sthước tính cái gìThey have assessed the amount of compensation to be paid.Họ đã ước tính số tiền bồi thường phải trả.
  • assess sth at sthước tính cái gì là bao nhiêuDamage to the building was assessed at £40 000.Thiệt hại cho tòa nhà được ước tính là 40.000 bảng Anh.

Cụm từ (phrase)

assess the damageĐánh giá thiệt hại
assess the impactĐánh giá tác động
assess the riskĐánh giá rủi ro
assess the situationĐánh giá tình hình
assess valueĐịnh giá
risk-assessđộng từThực hiện đánh giá rủi ro
assess riskĐánh giá rủi ro
assess the severityĐánh giá mức độ nghiêm trọng

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiassessen
  2. từ tiếng Pháp cổassesser
  3. từ tiếng Latinh trung đạiassessare

Ví dụ

  • .Anh ấy đã đánh giá tình hình.
  • .Trọng tài đã xử phạt vì lỗi trì hoãn trận đấu.
  • , .Sau khi bạn nộp tờ khai thuế, Cơ quan Thuế sẽ tính số tiền thuế bạn còn nợ.

AI