Dịch

value

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈvæl.juː/US/ˈvæl.ju/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. giá trị, tầm quan trọngdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The worth or importance of a person, thing, idea, or action.
  2. giá trị, trị giádanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The amount of money, goods, or services regarded as a fair equivalent.
  3. coi trọng, trân trọngđộng từA2To regard someone or something as important, worthy, or dear.
  4. giá trị, giá trị sốngdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Principles, moral standards, or beliefs that a person or group considers important.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. valueNguyên thể (infinitive)
  2. valuesSố nhiều (plural)
  3. valuedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. valuingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • to the value of sthtrị giá cái gìThe winner will receive a prize to the value of £1 000.Người chiến thắng sẽ nhận được giải thưởng trị giá 1 000 bảng.
  • of valuecó giá trịDon't leave anything of value in the car.Đừng để bất cứ thứ gì có giá trị trong xe.
  • of value to sbcó giá trị đối với aiThe arrival of canals was of great value to many industries.Sự xuất hiện của các kênh đào có giá trị lớn đối với nhiều ngành công nghiệp.
  • value to sbgiá trị đối với aiThe library's value to the community is enormous.Giá trị của thư viện đối với cộng đồng là rất lớn.
  • value sb/sthtrân trọng ai/cái gìHe has come to value her advice and support.Anh ấy đã đến trân trọng lời khuyên và sự ủng hộ của cô ấy.
  • value sb/sth as sthtrân trọng ai/cái gì như cái gìI really value him as a friend.Tôi thực sự trân trọng anh ấy như một người bạn.

Cụm từ (phrase)

core valuesGiá trị cốt lõi
face valuedanh từMệnh giá
market valuedanh từGiá trị thị trường
place value onCoi trọng
sentimental valuedanh từGiá trị tinh thần
value for moneydanh từĐáng tiền
absolute valuedanh từGiá trị tuyệt đối
core valueGiá trị cốt lõi

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 1
Giá trị
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Giá trị, trị sốAny definite numerical quantity or other mathematical object, determined by being measured, computed, or otherwise defined.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạivalew
  2. từ tiếng Pháp cổvalue
  3. từ tiếng Latinhvaleō“be strong, be worth”

Ví dụ

  • .Bàn tính không còn giá trị gì khi bạn có một chiếc máy tính điện tử.
  • .Giá trị của bức tranh bị đánh cắp ước tính vào khoảng bốn triệu bảng Anh.
  • ' .Anh ấy không có cùng những giá trị sống như cha mẹ mình.

AI