Nghĩa chính
- Mệnh giádanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The amount or value listed on a bill, card, note, stamp, etc.; the stated value or amount.
- Nghĩa đen, giá trị bề mặtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)No more or less than what is stated; a literal or direct meaning or interpretation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- face valueDạng gốc (base form)
- face valuesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| take at face valueđộng từ | động từ | Chấp nhận như đã trình bày, không có câu hỏi hoặc điều tra thêm |
| accept at face valueđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với take at face value |
| on the face of itcụm giới từ | cụm giới từ | Dường như; đến mọi sự xuất hiện; trong phạm vi có thể được nhìn thấy hoặc xác định mà không cần điều tra hoặc phân tích sâu hơn |
Ví dụ
- () _thừa nhận cái giá trị bề ngoài của nó
- . , . , .
- .
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Mệnh giá
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- valuekết hợpmệnh giá