Dịch

grain of salt

US/ˈɡɹeɪn əv ˈsɑlt/

Nghĩa chính

  1. Thái độ nghi ngờ

Cụm từ (phrase)

with a grain of salttrạng từVới một chút ý thức chung và sự hoài nghi
take something with a grain of saltNửa tin nửa ngờ điều gì

AI