Nghĩa chính
- Giá trị danh nghĩa, giá trị phiếm bản, mệnh giádanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The amount or value listed on a bill, note, stamp, etc.; the stated value or amount.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- par valueDạng gốc (base form)
- par valuesSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Giá trị danh nghĩa