Dịch

on the face of it

cụm giới từ (prepositional phrase)

Nghĩa chính

  1. Dường như; đến mọi sự xuất hiện; trong phạm vi có thể được nhìn thấy hoặc xác định mà không cần điều tra hoặc phân tích sâu hơncụm giới từSeemingly; to all appearances; as far as can be seen or determined without deeper investigation or analysis.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , . .
  • , .
  • , .

Họ từ (word family)

AI