Dịch

apparently

A2trạng từ (adverb)
Hay gặp

Nghĩa chính

  1. rõ ràng, hiển nhiêntrạng từA2clearly; evidently; plainly
  2. có vẻ, trông như, hình nhưtrạng từA2seemingly; apparently based on appearance or deduction
  3. nghe nói, theo nhưtrạng từB1according to what has been heard or read

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. apparentlyDạng gốc (base form)
  2. more apparentlySo sánh hơn (comparative)
  3. most apparentlySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

apparently clearCó vẻ rõ ràng
apparently contradictDường như mâu thuẫn
apparently normalBề ngoài có vẻ bình thường
apparently simpleCó vẻ đơn giản
apparently unrelatedDường như không liên quan
apparently without reasonDường như không có lý do

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .Có vẻ như mọi người đều hài lòng.
  • , .Có vẻ như phong tục ăn lươn bắt nguồn từ một chiến dịch quảng cáo từ thời Edo.
  • .Hóa ra nó đã có tác dụng.

AI