Dịch

manifestly

B2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Rõ ràng; hiển nhiêntrạng từIn a manifest manner; obviously.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. manifestlyDạng gốc (base form)
  2. more manifestlySo sánh hơn (comparative)
  3. most manifestlySo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , , , , .Truyền thuyết dân gian, truyền thuyết, thần thoại và truyện cổ tích đã theo tuổi thơ qua nhiều thời đại, vì mỗi đứa trẻ khỏe mạnh đều có một tình yêu lành mạnh và bản năng đối với những câu chuyện kỳ diệu, kỳ diệu và rõ ràng là không có thật.
  • .Một điều phi lý là một tuyên bố hay niềm tin hiển nhiên trái ngược với quan điểm của chính mình.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI