Nghĩa chính
- Rõ ràng; hiển nhiêntrạng từIn a manifest manner; obviously.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- manifestlyDạng gốc (base form)
- more manifestlySo sánh hơn (comparative)
- most manifestlySo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc manifestlyVí dụ
- , , , , .Truyền thuyết dân gian, truyền thuyết, thần thoại và truyện cổ tích đã theo tuổi thơ qua nhiều thời đại, vì mỗi đứa trẻ khỏe mạnh đều có một tình yêu lành mạnh và bản năng đối với những câu chuyện kỳ diệu, kỳ diệu và rõ ràng là không có thật.
- .Một điều phi lý là một tuyên bố hay niềm tin hiển nhiên trái ngược với quan điểm của chính mình.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha