Dịch

evidently

B2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Rõ ràng làtrạng từIn a manner which makes the fact or conclusion evident; obviously; as may be clearly inferred.
  2. Dường như, có vẻ, hình nhưtrạng từApparently.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. evidentlyDạng gốc (base form)
  2. more evidentlySo sánh hơn (comparative)
  3. most evidentlySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

evidently notRõ ràng là không
self-evidentlytrạng từMột cách hiển nhiên

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Rõ rệt
  1. Rõ rệt, rành rànhIn such a way as to be clearly visible or manifest; distinctly, clearly.

Ví dụ

  • […] , . , , , .Khoảng nửa tá món đồ [...] được sơn màu trắng và chạm khắc những dải hoa, chim muông cùng các tiểu thiên sứ. Để trưng bày chúng, những bức tường đã được phủ màu xanh lam rực rỡ nay đã phai mờ, nhưng tấm thảm, rõ ràng là đã được cất kho và mới trải lại gần đây, vẫn giữ nguyên màu xanh ngọc lam ban đầu.
  • .Cô ấy rõ ràng là đang bị ốm.
  • .Cô ấy rõ ràng là đang bị ốm.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc evidently

Nguồn gốc (etymology)

evident-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạievidently

Ngôn ngữ khác

AI