Nghĩa chính
- rõ ràng, hiển nhiêntrạng từB1that is easy to see or understand, so little or no explanation is needed.
- dĩ nhiên, tất nhiên rồitrạng từB1Used as a filler or discourse marker to introduce information, even when it is not obvious.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- obviouslyDạng gốc (base form)
- more obviouslySo sánh hơn (comparative)
- most obviouslySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| obviously different | Rõ ràng là khác nhau | |
| obviously wrong | Rõ ràng là sai |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- apparentlyđồng nghĩanghĩa tương tự, thường dùng trong ngữ cảnh mạnh hơn
- clearlyđồng nghĩaGần nghĩa và thường thay clearly khi nhấn mạnh tính hiển nhiên.
- easilyđồng nghĩacó sắc thái mạnh hơn
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc obviouslyVí dụ
- , .Bức thư này hẳn cô ấy đã viết vội.
- , , , , ...Bạn không cần biết, nhưng tôi đã nói chuyện với, rõ ràng là, Jim về việc này, và ...
- .Cái đấy chắc chắn là đã bị photoshop.