Dịch

obvious

B1tính từ (adjective)
Hay gặp

Nghĩa chính

  1. Rõ ràngtính từEasily discovered, seen, or understood; self-explanatory.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. obviousDạng gốc (base form)
  2. more obviousSo sánh hơn (comparative)
  3. most obviousSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • obvious (that…)rõ ràng là…It soon became obvious that the machine did not work.Chẳng mấy chốc đã rõ ràng là cái máy không hoạt động.
  • obvious to sb that…rõ ràng với ai là…It was obvious to everyone that the child had been badly treated.Ai cũng rõ ràng là đứa trẻ đã bị đối xử tệ.
  • obvious to sbrõ ràng với aiThe lessons seem fairly obvious to anyone who doesn't work in the Administration.Các bài học đó có vẻ khá rõ ràng với bất kỳ ai không làm việc trong chính quyền.
  • obvious from sth that…rõ ràng từ cái gì/điều gì là…
  • obvious how, what, etc.rõ ràng thế nào, cái gì, v.vIt was far from obvious how they were going to get off the island.Hoàn toàn không rõ ràng là họ sẽ làm cách nào để rời khỏi hòn đảo.

Cụm từ (phrase)

obvious factSự thật hiển nhiên
obvious mistakeSai lầm rõ ràng
obvious reasonLý do hiển nhiên
obvious solutionGiải pháp hiển nhiên
Captain Obviousdanh từAi đó đưa ra những tuyên bố quá rõ ràng hoặc vừa mới đưa ra tuyên bố đó
master of the obviousdanh từĐồng nghĩa với Captain Obvious
obvious by inspectiontính từHiển nhiên trong tâm trí mà không cần có bằng chứng chính thức
from the Department of the Bleeding Obviouscụm giới từRõ ràng đến mức không cần thiết phải nói

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Đó là điều quá hiển nhiên rồi.
  • lối văn rành mạch
  • sự thật hiển nhiên

AI