visto
A1tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp/ˈbisto/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- đã xem, đã thấyđộng từA1Past participle of ver, used with an auxiliary to form perfect tenses, as in he visto.
- đã được xem, đã được thấytính từA2Seen or watched, used as a participial adjective.
- rõ ràng, hiển nhiêntính từB1Obvious or clear, especially in the phrase visto que.
- được biết, quen thuộc, phổ biếntính từB2Known or talked about, especially because often seen.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bien visto | Được coi trọng, được tán thành | |
| dejar en visto a alguien | Đã xem nhưng không trả lời ai | |
| mal visto | Bị chê trách, có ác cảm | |
| por lo visto | Theo như thấy, dường như | |
| visto buenodanh từ | danh từ | Sự đồng ý, sự phê duyệt, sự cho phép |
| visto que | Xét thấy rằng, vì thấy | |
| haber visto | Đã xem, đã thấy | |
| muy visto | Rất quen thuộc |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Để lộ
- Để lộ, phơi bày, trần trụiexposed, bare
Họ từ (word family)
cùng gốc vistoNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Angélica không nhắc gì về việc đã gặp Sebastián.
- ¿ ?Bạn đã tận mắt chứng kiến vụ tai nạn à?
- ; .Dạo này tôi không gặp anh ấy; cho tôi gửi lời hỏi thăm nhé.
Xuất hiện ở từ khác
- dadođồng nghĩaĐồng nghĩa trong ngữ cảnh trang trọng, cũng có nghĩa là xét thấy hoặc căn cứ vào.