Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
haber visto
Nghĩa chính
1
Đã xem, đã thấy
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
no haber visto
Chưa từng xem
Ví dụ
No
recuerdo
haber
visto
esta
película
.
Tôi không nhớ mình đã xem bộ phim này.
Xuất hiện ở từ khác
visto
kết hợp
đã xem, đã thấy
AI
1
Đã xem
1
Đã xem
1
Đã xem