seen
A1động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặpDạng gốc:seeThấy, xem, nhìn thấy, chứng kiến
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- thấy, nhìn thấy, xemđộng từA1Past participle of see, used in perfect tenses and passive voice.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- seenDạng gốc (base form)
- seensSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| as seen on | Như thấy trên | |
| be seen doing something | Bị bắt gặp đang làm gì | |
| have seen better daysđộng từ | động từ | Đã có thời kỳ khấm khá |
| must be seen to be believed | Phải thấy mới tin | |
| see and be seenđộng từ | động từ | Dành thời gian ở nơi công cộng hoặc tại một sự kiện để hòa nhập với những người quan trọng hoặc quyến rũ và để tỏ ra mình quan trọng hoặc quyến rũ |
| on seencụm giới từ | cụm giới từ | Của người gửi tin nhắn điện tử, ở trạng thái bên kia đã nhìn thấy tin nhắn của họ nhưng không trả lời |
| half-seentính từ | tính từ | Không nhìn thấy đầy đủ hoặc rõ ràng; với tầm nhìn bị che khuất theo cách nào đó |
| well-seentính từ | tính từ | Đã thấy rất nhiều; thành đạt, có kinh nghiệm |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 1
Hiểu
- Hiểu, rõUnderstood; comprehended.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc seeNguồn gốc (etymology)
động từ, thán từ
see-n
danh từ
- mượn từ tiếng Ả Rậpسِين
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Có ai thấy chìa khóa của tôi không?
- , ?Mọi chuyện đều ổn cả chứ, hiểu không?
- I seen it with my own eyes.Tôi đã tận mắt chứng kiến điều đó.