Nghĩa chính
- Của người gửi tin nhắn điện tử, ở trạng thái bên kia đã nhìn thấy tin nhắn của họ nhưng không trả lờicụm giới từOf a electronic message sender, in the state where their message has been seen by the other party but not replied to.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| leave someone on seenđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với leave someone on read |