Dịch

seeing

A1tính từ (adjective)danh từ (noun)liên từ (conjunction)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. nhìn, đang nhìnđộng từA1The -ing form of see, used in continuous constructions or as a gerund.
  2. thị giác, sự nhìndanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or power of perceiving with the eyes; eyesight.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. seeingDạng gốc (base form)
  2. seeingsSố nhiều (plural)

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Liên từ (conjunction) 1
Có thị giác
  1. không so sánh (not comparable)Có thị giác, không mùHaving vision; not blind.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Có thị giác

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • : , , , , , […]Đối với những tri giác như vậy, chúng ta đặt cho chúng những cái tên như: sự nhìn, sự nghe, sự ngửi, cảm giác lạnh buốt và bỏng rát, niềm vui và nỗi đau, những khao khát […]
  • , .Thấy sếp không có ở đó, chúng tôi tranh thủ làm việc tà tà.
  • .Cám ơn vì đã gặp chúng tôi.

AI