Dịch

vidente

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)
/biˈdente/

Nghĩa chính

  1. Người sáng mắtdanh từseeing person (someone who is not blind)
  2. Thầy bói, nhà thấu thịdanh từfortuneteller, clairvoyant, seer
  3. Sáng mắt, nhìn thấy đượctính từseeing

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. videnteDạng gốc (base form)
  2. videntesSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Một thầy bói đã xem tay tôi.
  • .Rõ ràng là anh ấy không phải người có thị lực.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khác
Trái nghĩa

Ngôn ngữ khác

AI