ciego
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
/ˈθjeɡo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người mùdanh từblind person
- Manh tràngdanh từcaecum
- Mù, khiếm thịtính từblind
- Làm mù, làm chói mắtđộng từfirst-person singular present indicative of cegar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ciegoDạng gốc (base form)
- ciegosSố nhiều (plural)
- cieguecicoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- ciegasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- ciegaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ciego de nacimiento | Mù bẩm sinh | |
| punto ciegodanh từ | danh từ | Điểm mù (nơi dây thần kinh thị giác gắn vào võng mạc) |
| el amor es ciegocụm từ | cụm từ | Tình yêu là mù quáng |
| ya veremos, dijo el ciegocụm từ | cụm từ | Dùng để thể hiện sự hoài nghi hoặc không chắc chắn về điều gì đó |
| no hay peor ciego que el que no quiere vercụm từ | cụm từ | Không có ai mù quáng bằng những người sẽ không nhìn thấy |
| topo ciegodanh từ | danh từ | Nốt ruồi mù (Talpa caeca) |
| Ciego de Ávila | Một thành phố ở Cuba | |
| intestino ciegodanh từ | danh từ | Manh tràng |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Say mèm
- Say mèm, say bí tỉvery drunk; plastered
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ?Bạn sẽ làm gì nếu đột nhiên bị mù?
- .Các bạn như người nhảy múa cho người mù xem.
- Tom .Cụ cố của Tom bị mù bẩm sinh.