Dịch

ciego

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
/ˈθjeɡo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người mùdanh từblind person
  2. Manh tràngdanh từcaecum
  3. Mù, khiếm thịtính từblind
  4. Làm mù, làm chói mắtđộng từfirst-person singular present indicative of cegar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ciegoDạng gốc (base form)
  2. ciegosSố nhiều (plural)
  3. cieguecicoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. ciegasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  5. ciegaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

ciego de nacimientoMù bẩm sinh
punto ciegodanh từĐiểm mù (nơi dây thần kinh thị giác gắn vào võng mạc)
el amor es ciegocụm từTình yêu là mù quáng
ya veremos, dijo el ciegocụm từDùng để thể hiện sự hoài nghi hoặc không chắc chắn về điều gì đó
no hay peor ciego que el que no quiere vercụm từKhông có ai mù quáng bằng những người sẽ không nhìn thấy
topo ciegodanh từNốt ruồi mù (Talpa caeca)
Ciego de ÁvilaMột thành phố ở Cuba
intestino ciegodanh từManh tràng

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Say mèm
  1. Say mèm, say bí tỉvery drunk; plastered

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn sẽ làm gì nếu đột nhiên bị mù?
  • .Các bạn như người nhảy múa cho người mù xem.
  • Tom .Cụ cố của Tom bị mù bẩm sinh.

AI