ceguera
C1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/θeˈɡeɾa/nguồn
Nghĩa chính
- Mùdanh từblindness
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cegueraDạng gốc (base form)
- ceguerasSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Bệnh này dần dần dẫn đến mù.
- .Cái mù của anh ấy được gây ra bởi các yếu tố bên ngoài.
- .Cái mù của anh ấy khiến anh không thể làm nhiều việc.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Xuất hiện ở từ khác
- vistatrái nghĩaTình trạng mù lòa, mất thị lực hoàn toàn.