Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự đui mùdanh từkhông đếm được (uncountable)The condition of being blind; unable to see.
- Sự u mê, sự mù quángdanh từkhông đếm được (uncountable)Want of intellectual or moral discernment; mental darkness; ignorance, heedlessness.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- blindnessDạng gốc (base form)
- blindnessesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- blindness to sthsự không nhận ra điều gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cause blindness | Gây mù lòa | |
| color blindnessdanh từ | danh từ | Bệnh mù màu |
| lead to blindness | Dẫn đến mù lòa | |
| night blindnessdanh từ | danh từ | Quáng gà |
| prevent blindness | Ngăn ngừa mù lòa | |
| snow blindnessdanh từ | danh từ | Chứng mù tuyết |
| river blindnessdanh từ | danh từ | Bệnh giun chỉ |
| ad blindnessdanh từ | danh từ | Có xu hướng bỏ qua các quảng cáo, ví dụ như bỏ qua chúng khi đọc một ấn phẩm in |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự che giấu
- không đếm được (uncountable)Sự che giấu, sự ẩn giấuconcealment
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự đui mù
Họ từ (word family)
cùng gốc blindnessNgôn ngữ khác
Ví dụ
- . , — , birth-shock .Một cơn đói cồn cào hành hạ run rẩy khắp người cô và cô ước mình có thể từ bỏ quyền năng đó. Ôi, giá như được như những người khác — mù lòa trong sự u mê an toàn nhất trần đời, chỉ sống nửa đời nửa mơ mà cú sốc chào đời đã đẩy phần lớn con người vào.
- ?Bệnh mù màu có chữa được không?
- .Chúng ta mù quáng trước chính sự mù quáng của mình.