Dịch

blindness

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự đui mùdanh từkhông đếm được (uncountable)The condition of being blind; unable to see.
  2. Sự u mê, sự mù quángdanh từkhông đếm được (uncountable)Want of intellectual or moral discernment; mental darkness; ignorance, heedlessness.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. blindnessDạng gốc (base form)
  2. blindnessesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • blindness to sthsự không nhận ra điều gì

Cụm từ (phrase)

cause blindnessGây mù lòa
color blindnessdanh từBệnh mù màu
lead to blindnessDẫn đến mù lòa
night blindnessdanh từQuáng gà
prevent blindnessNgăn ngừa mù lòa
snow blindnessdanh từChứng mù tuyết
river blindnessdanh từBệnh giun chỉ
ad blindnessdanh từCó xu hướng bỏ qua các quảng cáo, ví dụ như bỏ qua chúng khi đọc một ấn phẩm in

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự che giấu
  1. không đếm được (uncountable)Sự che giấu, sự ẩn giấuconcealment

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

blind-ness

  1. từ tiếng Anh trung đạiblyndnes
  2. từ tiếng Anh cổblindnes“blindness”

Ví dụ

  • . , — , birth-shock .Một cơn đói cồn cào hành hạ run rẩy khắp người cô và cô ước mình có thể từ bỏ quyền năng đó. Ôi, giá như được như những người khác — mù lòa trong sự u mê an toàn nhất trần đời, chỉ sống nửa đời nửa mơ mà cú sốc chào đời đã đẩy phần lớn con người vào.
  • ?Bệnh mù màu có chữa được không?
  • .Chúng ta mù quáng trước chính sự mù quáng của mình.

AI