blindhood
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Tình trạng hoặc trạng thái bị mùdanh từkhông đếm được (uncountable)The condition or state of being blind.
- Làm cho ai đó bị mù bằng cách che đầu họ bằng một chiếc mũ trùm đầuđộng từngoại động từ (transitive)To render someone blind by covering their head with a hood.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .
- “ ,” Avall . “ — — .”
- […] .