Nghĩa chính
Thêm 17 nghĩa- Mũ trùm chim ưngdanh từA head covering placed on falcons to inhibit their vision.
- Mũ trùm đầu ngựadanh từA head and neck covering placed on horses to protect against insects and sunlight, to slow coat growth and for warmth.
- Trùm đầu, chụp mui lênđộng từngoại động từ (transitive)To cover (something) with a hood.
- Thuộc khu phố nghèo, đậm chất khu lao độngtính từkhông so sánh (not comparable)Relating to inner-city everyday life, both positive and negative aspects; especially people’s attachment to and love for their neighborhoods.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| in the hood | Ở khu xóm nghèo | |
| open the hood | Mở nắp ca-pô | |
| pop the hood | Bật nắp ca-pô | |
| pull up someone's hood | Kéo mũ trùm lên | |
| under the hoodcụm giới từ | cụm giới từ | Dưới nắp ca-pô |
| riding hooddanh từ | danh từ | Mũ trùm đầu dành cho phụ nữ sử dụng khi cưỡi ngựa |
| Little Red Riding Hooddanh từ riêng | danh từ riêng | Câu chuyện cổ tích truyền thống kể lại câu chuyện về một cô gái trẻ hành trình xuyên rừng để thăm bà của mình, chỉ để gặp phải Sói Lớn Xấu xa, (hoặc, trong một số phiên bản cổ xưa, một con sói hoặc người sói hung dữ khác) |
| Mount Hooddanh từ riêng | danh từ riêng | Ngọn núi lửa dạng tầng đang hoạt động ở dãy Cascade, được hình thành bởi một đới hút chìm trên Bờ biển Thái Bình Dương và nằm ở khu vực Tây Bắc Thái Bình Dương của Hoa Kỳ |
17 nghĩa khác
Danh từ (noun) 15
Động từ (verb) 2
Khăn choàng tốt nghiệp
- Khăn choàng tốt nghiệp, dải mũ học vịA distinctively colored fold of material, representing a university degree.
Ví dụ
- ?Mọi chuyện ở xóm vẫn ổn cả chứ?
- .Nóng đến nỗi mà có thể luộc trứng trên nóc xe.
- ?Robin Hood có thật không?
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc hoodNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạihood
- từ tiếng Anh cổhōd
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*hōd
danh từ
Rút gọn từ hoodlum
tính từ, danh từ
Rút gọn từ neighborhood
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- endsđồng nghĩatừ lóng tương đương, chỉ khu phố