Dịch

hood

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
UK/hɵd/US[hɪ̈d]nguồn

Nghĩa chính

Thêm 17 nghĩa
  1. Mũ trùm chim ưngdanh từA head covering placed on falcons to inhibit their vision.
  2. Mũ trùm đầu ngựadanh từA head and neck covering placed on horses to protect against insects and sunlight, to slow coat growth and for warmth.
  3. Trùm đầu, chụp mui lênđộng từngoại động từ (transitive)To cover (something) with a hood.
  4. Thuộc khu phố nghèo, đậm chất khu lao độngtính từkhông so sánh (not comparable)Relating to inner-city everyday life, both positive and negative aspects; especially people’s attachment to and love for their neighborhoods.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hoodNguyên thể (infinitive)
  2. hoodsSố nhiều (plural)
  3. hoodedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hoodingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

in the hoodỞ khu xóm nghèo
open the hoodMở nắp ca-pô
pop the hoodBật nắp ca-pô
pull up someone's hoodKéo mũ trùm lên
under the hoodcụm giới từDưới nắp ca-pô
riding hooddanh từMũ trùm đầu dành cho phụ nữ sử dụng khi cưỡi ngựa
Little Red Riding Hooddanh từ riêngCâu chuyện cổ tích truyền thống kể lại câu chuyện về một cô gái trẻ hành trình xuyên rừng để thăm bà của mình, chỉ để gặp phải Sói Lớn Xấu xa, (hoặc, trong một số phiên bản cổ xưa, một con sói hoặc người sói hung dữ khác)
Mount Hooddanh từ riêngNgọn núi lửa dạng tầng đang hoạt động ở dãy Cascade, được hình thành bởi một đới hút chìm trên Bờ biển Thái Bình Dương và nằm ở khu vực Tây Bắc Thái Bình Dương của Hoa Kỳ

17 nghĩa khác

Danh từ (noun) 15
Động từ (verb) 2
Khăn choàng tốt nghiệp
  1. Khăn choàng tốt nghiệp, dải mũ học vịA distinctively colored fold of material, representing a university degree.

Ví dụ

  • ?Mọi chuyện ở xóm vẫn ổn cả chứ?
  • .Nóng đến nỗi mà có thể luộc trứng trên nóc xe.
  • ?Robin Hood có thật không?

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nắp ca-pô
Nắp máy

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạihood
  2. từ tiếng Anh cổhōd
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hōd
danh từ

Rút gọn từ hoodlum

tính từ, danh từ

Rút gọn từ neighborhood

AI