Dịch

frill

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Dải vải hoặc giấy xếp nếp dùng làm vật trang trí hoặc trang trídanh từA strip of pleated fabric or paper used as decoration or trim.
  2. Chất hoặc vật liệu ở mép của vật gì đó, giống như một dải vảidanh từA substance or material on the edge of something, resembling such a strip of fabric.
  3. Cạnh nhăn của một bộ phimdanh từA wrinkled edge to a film.
  4. Làm thành kiểu cáchđộng từngoại động từ (transitive)To make into a frill.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. frillNguyên thể (infinitive)
  2. frillsSố nhiều (plural)
  3. frilledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. frillingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

shirt-frilldanh từĐường diềm vải mịn được mặc vào những năm đầu thế kỷ 19 trên ngực áo sơ mi
turkey frilldanh từDiềm giấy hoặc một chiếc bốt được đặt ở đầu đùi gà tây hoặc các loại đùi gia cầm khác
Newgate frilldanh từĐồng nghĩa với Newgate fringe
frill-necked lizarddanh từĐồng nghĩa với frilled lizard
no-frillstính từCơ bản hay đơn giản; chỉ cung cấp những gì cần thiết, không thêm bất cứ thứ gì hay cầu kỳ
put on frillsđộng từHành động một cách kiêu căng hoặc hợm hĩnh
turkey frillsChưa có nghĩa
frill sharkChưa có nghĩa

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 4
Một cái gì đó không liên quan hoặc không cần thiết
  1. Một cái gì đó không liên quan hoặc không cần thiết; một cái gì đó hoàn toàn để hiển thị hoặc có hiệu lực; một sự xa xỉSomething extraneous or not essential; something purely for show or effect; a luxury.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổfriller

Ví dụ

  • làm bộ, làm điệu
  • , . […] , , , , : , .
  • , , , , .

AI