Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Dải vải hoặc giấy xếp nếp dùng làm vật trang trí hoặc trang trídanh từA strip of pleated fabric or paper used as decoration or trim.
- Chất hoặc vật liệu ở mép của vật gì đó, giống như một dải vảidanh từA substance or material on the edge of something, resembling such a strip of fabric.
- Cạnh nhăn của một bộ phimdanh từA wrinkled edge to a film.
- Làm thành kiểu cáchđộng từngoại động từ (transitive)To make into a frill.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| shirt-frilldanh từ | danh từ | Đường diềm vải mịn được mặc vào những năm đầu thế kỷ 19 trên ngực áo sơ mi |
| turkey frilldanh từ | danh từ | Diềm giấy hoặc một chiếc bốt được đặt ở đầu đùi gà tây hoặc các loại đùi gia cầm khác |
| Newgate frilldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Newgate fringe |
| frill-necked lizarddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với frilled lizard |
| no-frillstính từ | tính từ | Cơ bản hay đơn giản; chỉ cung cấp những gì cần thiết, không thêm bất cứ thứ gì hay cầu kỳ |
| put on frillsđộng từ | động từ | Hành động một cách kiêu căng hoặc hợm hĩnh |
| turkey frills | Chưa có nghĩa | |
| frill shark | Chưa có nghĩa |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 4
Một cái gì đó không liên quan hoặc không cần thiết
- Một cái gì đó không liên quan hoặc không cần thiết; một cái gì đó hoàn toàn để hiển thị hoặc có hiệu lực; một sự xa xỉSomething extraneous or not essential; something purely for show or effect; a luxury.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc frillNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổfriller
Ví dụ
- làm bộ, làm điệu
- , . […] , , , , : , .
- , , , , .