Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
frillies
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Váy lót xếp nếp
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
frilly clothing
Ví dụ
The
older
girls
rode
in
a
long
habit
.
Helen's
legs
and
mine
were
too
young
to
be
considered
improper
by
Mrs
.
Crane
.
So
our
frillies
flapped
joyously
.
AI
1
Váy lót xếp nếp
1
Váy lót xếp nếp
1
Váy lót xếp nếp