frilly
B1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có bèo, có diềmtính từHaving frills; frilled.
- Cầu kỳ, hoa mỹtính từOver-elaborate or showy in character or appearance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| frilly lizarddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với frilled lizard |
Họ từ (word family)
cùng gốc frillyVí dụ
- . , .Cô Grant hóa trang thành Little Bo Peep và mặc một chiếc váy xòe nhiều bèo lớn được giữ phồng bằng một chiếc khung ở dưới đáy.
- , .Cô ấy mặc một chiếc váy màu hồng có nhiều diềm bèo.