Dịch

frilly

B1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có bèo, có diềmtính từHaving frills; frilled.
  2. Cầu kỳ, hoa mỹtính từOver-elaborate or showy in character or appearance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. frillyDạng gốc (base form)
  2. frillierSo sánh hơn (comparative)
  3. frilliestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

frilly lizarddanh từĐồng nghĩa với frilled lizard

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . , .Cô Grant hóa trang thành Little Bo Peep và mặc một chiếc váy xòe nhiều bèo lớn được giữ phồng bằng một chiếc khung ở dưới đáy.
  • , .Cô ấy mặc một chiếc váy màu hồng có nhiều diềm bèo.

AI