Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Dải vải nhún, diềm nhún, viền nhúndanh từAny gathered or curled strip of fabric added as trim or decoration.
- Sự xáo trộn, sự náo động, sự kích độngdanh từDisturbance; agitation; commotion.
- Tiếng trống rung, tiếng trống trầmdanh từA low, vibrating beat of a drum, quieter than a roll; a ruff.
- Nhún mép vải, tạo nếp gấpđộng từngoại động từ (transitive)To make a ruffle in; to curl or flute, as an edge of fabric.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- ruffle sthlàm rối cái gìShe ruffled his hair affectionately.Cô ấy âu yếm xoa rối tóc anh ấy.
- ruffle sth uplàm xù cái gì lênThe bird ruffled up its feathers.Con chim xù lông lên.
- ruffle sblàm ai khó chịu, làm ai bực mình
Cụm động từ (phrasal verb)
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 8
Chuỗi nang trứng ốc biển
- The connected series of large egg capsules, or oothecae, of several species of American marine gastropods of the genus Fulgur.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc ruffleNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiruffelen
- từ tiếng Bắc Âu cổhrufla“to graze, scratch”
- từ tiếng Hạ Đức trung đạiruffelen“to wrinkle, curl”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , . […] , , , , : , .Quần áo thời đó ra quần áo. Diềm xếp, tua rua, ren, đường may và mảnh vải ghép phức tạp: không chỉ quét đất và phải được cầm một cách thanh lịch bằng một tay khi đi dạo, mà chúng còn có áo choàng nhỏ, áo khoác hoặc khăn choàng lông vũ.
- làm tâm trí bồn chồn
- .Nhún phần đuôi cổ tay áo.