Dịch

freak

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Người, vật, sự kiện kỳ quặcdanh từSomeone or something that is markedly unusual or unpredictable.
  2. Kẻ lập dị, kẻ quái đản, quái thaidanh từA person who is extremely abnormal in appearance, social behavior, sexual orientation, gender identity, or business practices; an oddball, a unique person, originally in a displeasing or alienating way.
  3. Hoảng loạn, phát hoảng, nổi đóađộng từnội động từ (intransitive)To react extremely or irrationally, usually under distress or discomposure.
  4. Kỳ lạ, bất thường, hy hữutính từkhông so sánh (not comparable)Strange, weird, unexpected.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. freakDạng gốc (base form)
  2. freaksSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • freak (out)hoảng hốt, phát hoảngMy parents really freaked when they saw my hair.Bố mẹ tôi thực sự phát hoảng khi nhìn thấy mái tóc của tôi.
  • freak sb (out)làm ai hoảng hốt, làm ai phát hoảngSnakes really freak me out.Tôi thực sự phát hoảng khi thấy rắn.

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 2
Người hippy
  1. A hippie.

Ví dụ

  • []aving , . Foker . Buck’s , …[H]tổ chức một bữa tiệc tối tại phòng của mình để chiêu đãi một số người bạn từ London, không gì có thể làm ông Foker hài lòng ngoài việc sơn màu đỏ son cho cánh cửa của ông Buck, khiến ông bị giám thị bắt quả tang…
  • . Bart’s Lake’s , .Bệnh viện St. Bart không mấy hài lòng với phương pháp lẫn kết quả của Lake, nhưng vẫn giữ ông lại vì việc có ít nhất một kẻ lập dị xuất chúng trong đội ngũ nhân viên là điều hợp thời thượng.
  • [ 1969] " ."Trong nghiên cứu về giới ma túy ở San Francisco vào tháng 6 năm 1969, Smith và Sturges lưu ý rằng từ freak có nghĩa là bất kỳ ai nghiện ma túy.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kẻ lập dị
Kẻ cuồng dâm

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ, tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifriken
  2. từ tiếng Anh cổfrīcian“to leap, dance”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifreke
  2. từ tiếng Anh cổfreca“a bold man, warrior, hero”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*frekô“an active or eager man, warrior, wolf”

AI