Dịch

addict

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Người nghiệndanh từA person who is addicted, especially to a harmful drug.
  2. Người mê, tín đồdanh từAn adherent or fan (of something).
  3. Giao nộp, phán giaođộng từngoại động từ (transitive)To deliver (someone or something) following a judicial decision.
  4. Làm cho nghiện, khiến mê muộiđộng từngoại động từ (transitive)To make (someone) become devoted to a given thing or activity; to cause to be addicted.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. addictNguyên thể (infinitive)
  2. addictsSố nhiều (plural)
  3. addictedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. addictingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

drug addictdanh từNgười nghiện ma túy
heroin addictNgười nghiện heroin
recovering addictNgười đang cai nghiện
cocaine addictdanh từNgười nghiện cocain
sex addictdanh từNgười nghiện (xem hoặc tham gia) hoạt động tình dục, đặc biệt là quan hệ tình dục
dope addictdanh từĐồng nghĩa với drug addict
meth addictNgười nghiện ma túy đá

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Tính từ (adjective) 2
Đắm chìm
  1. phản thân (reflexive)Đắm chìm, mê mải, chuyên tâmTo devote (oneself) to a given activity, occupation, thing etc.

Ví dụ

  • .Anh ấy là một người nghiện bánh quy sô cô la.
  • .Thiên phú của ông khiến ông say mê nghiên cứu thời cổ đại.
  • .Họ chuyên tâm vào luật dân sự.

AI