Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Người nghiệndanh từA person who is addicted, especially to a harmful drug.
- Người mê, tín đồdanh từAn adherent or fan (of something).
- Giao nộp, phán giaođộng từngoại động từ (transitive)To deliver (someone or something) following a judicial decision.
- Làm cho nghiện, khiến mê muộiđộng từngoại động từ (transitive)To make (someone) become devoted to a given thing or activity; to cause to be addicted.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| drug addictdanh từ | danh từ | Người nghiện ma túy |
| heroin addict | Người nghiện heroin | |
| recovering addict | Người đang cai nghiện | |
| cocaine addictdanh từ | danh từ | Người nghiện cocain |
| sex addictdanh từ | danh từ | Người nghiện (xem hoặc tham gia) hoạt động tình dục, đặc biệt là quan hệ tình dục |
| dope addictdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với drug addict |
| meth addict | Người nghiện ma túy đá |
6 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Tính từ (adjective) 2
Đắm chìm
- phản thân (reflexive)Đắm chìm, mê mải, chuyên tâmTo devote (oneself) to a given activity, occupation, thing etc.
Ví dụ
- .Anh ấy là một người nghiện bánh quy sô cô la.
- .Thiên phú của ông khiến ông say mê nghiên cứu thời cổ đại.
- .Họ chuyên tâm vào luật dân sự.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc addictNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhaddictus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha