Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kẻ ngược đãi, kẻ lạm dụngdanh từOne who abuses someone or something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- abuserDạng gốc (base form)
- abusersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| drug abuserdanh từ | danh từ | Người tham gia vào việc lạm dụng ma túy |
| self-abuserdanh từ | danh từ | Người tự ngược đãi bản thân; người thủ dâm |
| child abuserdanh từ | danh từ | Người có tội xâm hại trẻ em; người đã lạm dụng trẻ vị thành niên |
| solvent abuserdanh từ | danh từ | Người tham gia vào việc lạm dụng dung môi |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Kẻ lạm dụng
- Kẻ lạm dụng, người dùng saiOne who uses in an illegal or wrongful use.
Xuất hiện ở từ khác
- userdễ nhầmNgười lạm dụng hoặc ngược đãi người khác, khác với người sử dụng dịch vụ.
Họ từ (word family)
cùng gốc abuserNgôn ngữ khác
Ví dụ
- /.Cô ấy là người sử dụng và lạm dụng chất.
- Fadil .Fadil là một kẻ lạm dụng bậc thầy.
- .Nạn nhân bạo hành lại trở thành kẻ bạo hành.