Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Lăng mạtính từProne to treat someone badly by coarse, insulting words or other maltreatment; vituperative; reproachful; scurrilous.
- Bạo hành, ngược đãitính từBeing physically or emotionally injurious; characterized by repeated violence or other abuse.
- Dùng sai, sai tráitính từWrongly used; perverted; misapplied; unjust; illegal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- abusiveDạng gốc (base form)
- more abusiveSo sánh hơn (comparative)
- most abusiveSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| abusive behavior | Hành vi bạo lực | |
| abusive language | Lời lẽ lăng mạ | |
| abusive partner | Bạn đời hay bạo hành | |
| abusive relationship | Mối quan hệ bạo hành | |
| physically abusive | Bạo lực về thể xác | |
| verbally abusive | Lăng mạ bằng lời nói | |
| abusive treatment | Đối xử bạo lực |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Lừa đảo
- Lừa đảo, gian lậnTending to deceive; fraudulent.
Ví dụ
- " . . , ," .Biển báo ghi rõ: Tuyệt đối không khoan nhượng. Hành vi hung hãn và lăng mạ sẽ không được dung thứ. Đội ngũ chúng tôi ở đây để giúp đỡ chứ không làm hại bạn.
- […] , .Tôi buộc phải dùng từ Nghị viện một cách không chính xác theo cách hiểu sai lệch thông thường của nó.
- một hiệp ước mang tính lừa đảo
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc abusiveNgôn ngữ khác
Tiếng Trung