Dịch

abusive

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Lăng mạtính từProne to treat someone badly by coarse, insulting words or other maltreatment; vituperative; reproachful; scurrilous.
  2. Bạo hành, ngược đãitính từBeing physically or emotionally injurious; characterized by repeated violence or other abuse.
  3. Dùng sai, sai tráitính từWrongly used; perverted; misapplied; unjust; illegal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. abusiveDạng gốc (base form)
  2. more abusiveSo sánh hơn (comparative)
  3. most abusiveSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

abusive behaviorHành vi bạo lực
abusive languageLời lẽ lăng mạ
abusive partnerBạn đời hay bạo hành
abusive relationshipMối quan hệ bạo hành
physically abusiveBạo lực về thể xác
verbally abusiveLăng mạ bằng lời nói
abusive treatmentĐối xử bạo lực

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Lừa đảo
  1. Lừa đảo, gian lậnTending to deceive; fraudulent.

Ví dụ

  • " . . , ," .Biển báo ghi rõ: Tuyệt đối không khoan nhượng. Hành vi hung hãn và lăng mạ sẽ không được dung thứ. Đội ngũ chúng tôi ở đây để giúp đỡ chứ không làm hại bạn.
  • […] , .Tôi buộc phải dùng từ Nghị viện một cách không chính xác theo cách hiểu sai lệch thông thường của nó.
  • một hiệp ước mang tính lừa đảo

AI