Dịch

offensive

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
US/ˈɔˌfɛnsɪv/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Xúc phạm, phản cảmtính từCausing offense; arousing a visceral reaction of disgust, anger, hatred, sadness, or indignation.
  2. Tấn côngtính từRelating to an offense or attack, as opposed to defensive.
  3. Cuộc tấn công, chiến dịch tấn côngdanh từđếm được (countable)An attack.
  4. Thế tấn công, thế chủ độngdanh từkhông đếm được (uncountable)The posture of attacking or being able to attack.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. offensiveDạng gốc (base form)
  2. offensivesSố nhiều (plural)
  3. more offensiveSo sánh hơn (comparative)
  4. most offensiveSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • offensive to sblàm mất lòng aiHis comments were deeply offensive to a large number of single mothers.Nhận xét của anh ấy đã làm mất lòng rất nhiều bà mẹ đơn thân.

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Tấn công
  1. Having to do with play directed at scoring.

Ví dụ

  • 63% “ ” .Một cuộc khảo sát tại Đại học Yale cho thấy 63% sinh viên muốn các giáo sư đưa ra cảnh báo nhạy cảm trước khi nói bất cứ điều gì mà một số người có thể thấy phản cảm hoặc có thể gây ra cảm xúc đau buồn.
  • army's . .Khả năng tấn công của quân đội. Một loại vũ khí tấn công.
  • .Điều phối viên tấn công chịu trách nhiệm chỉ đạo mọi đợt chạy bóng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạioffensif
  2. từ tiếng Latinhoffendo“to offend”

AI