ofensivo
B2tính từ (adjective)
/ofenˈsibo/nguồn
Nghĩa chính
- Xúc phạm, sỉ nhục, công kíchtính từoffensive
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lenguaje ofensivo | Ngôn ngữ xúc phạm | |
| apodo ofensivo | Biệt danh xúc phạm |
Xuất hiện ở từ khác
- personalTiếng Anhtương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Xúc phạm
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Bài phát biểu của chính trị gia đã gây xúc phạm.
- .Hành vi kiêu căng của anh ấy là xúc phạm.
- .Họ đặt cho tôi một biệt danh rất xúc phạm.