Nghĩa chính
- Tấn côngtính từkhông so sánh (not comparable)Carrying out an attack.
- Tấn công, công kíchđộng từpresent participle and gerund of attack
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tấn công
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| attacking force | Lực lượng tấn công | |
| attacking style | Phong cách tấn công | |
| attacking zonedanh từ | danh từ | Theo quan điểm của một đội, khu vực nằm giữa đường màu xanh lam của nửa sân của đội kia và tấm ván cuối phía sau khung thành của đội kia |
| attacking fielddanh từ | danh từ | Đội hình trên sân trong đó có nhiều cầu thủ ở gần sân hơn, cho phép bắt bóng dễ dàng hơn trước nguy cơ đội kia ghi được nhiều điểm hơn |
| attacking midfielderdanh từ | danh từ | Tiền vệ tấn công |
| Evil Questions Attacking Ontariodanh từ | danh từ | Các bài kiểm tra tiêu chuẩn hóa được thực hiện bởi Văn phòng Trách nhiệm và Chất lượng Giáo dục ở tỉnh Ontario |
Ví dụ
- .Họ đang tấn công chúng ta.
- .Nước chiếu có thể bị hoá giải bằng cách bắt quân tấn công.
- .Tôi không tấn công họ.
Họ từ (word family)
cùng gốc attackingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha