Dịch

offending

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Hành vi phạm tộidanh từThe act of committing an offence.
  2. Gây khó chịu, đáng tráchtính từkhông so sánh (not comparable)Responsible; to be blamed.
  3. Xúc phạmđộng từpresent participle and gerund of offend

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. offendingDạng gốc (base form)
  2. offendingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

juvenile offendingdanh từTội phạm vị thành niên

Ví dụ

  • , , , […]Ngoài ra còn có các công ty và cá nhân khác ít nhiều liên quan đến hoạt động của các bị cáo khác, được cho là công cụ hoặc đồng phạm trong các hoạt động và hành vi phạm tội của họ...
  • . .Có thứ gì đó trong tủ lạnh bốc mùi kinh khủng. Món đồ gây mùi đó đã sớm được xác định và loại bỏ.
  • Netsafe, , , won’t .Theo Netsafe, những kẻ lừa đảo gửi hàng loạt email với hy vọng lừa được vài người cả tin, nhưng chỉ xóa email gây khó chịu đó thôi thì không ngăn chặn được vụ lừa đảo.

AI