Nghĩa chính
- Hành vi phạm tộidanh từThe act of committing an offence.
- Gây khó chịu, đáng tráchtính từkhông so sánh (not comparable)Responsible; to be blamed.
- Xúc phạmđộng từpresent participle and gerund of offend
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- offendingDạng gốc (base form)
- offendingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| juvenile offendingdanh từ | danh từ | Tội phạm vị thành niên |
Ví dụ
- , , , […]Ngoài ra còn có các công ty và cá nhân khác ít nhiều liên quan đến hoạt động của các bị cáo khác, được cho là công cụ hoặc đồng phạm trong các hoạt động và hành vi phạm tội của họ...
- . .Có thứ gì đó trong tủ lạnh bốc mùi kinh khủng. Món đồ gây mùi đó đã sớm được xác định và loại bỏ.
- Netsafe, , , won’t .Theo Netsafe, những kẻ lừa đảo gửi hàng loạt email với hy vọng lừa được vài người cả tin, nhưng chỉ xóa email gây khó chịu đó thôi thì không ngăn chặn được vụ lừa đảo.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Xúc phạm
Họ từ (word family)
cùng gốc offendingNgôn ngữ khác
Tiếng Trung