犯
HSK6
Hay gặpHán-Việt: phạm
fàn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Phạm, vi phạmto violate
- Xúc phạm, mạo phạmto offend
- Xâm phạm, tấn côngto assault
- Tội phạm, kẻ phạm tộicriminal
Chữ và bộ thủ (character, radical)
犯
fànphạm
Bộ: 犬 · khuyển (chó)5 nét
commit crime, violate; criminalCụm từ (phrase)
3 nghĩa khác
Nghĩa 3
Tội
- Tội, tội lỗicrime
Ví dụ
- 。Anh ấy đã vi phạm pháp luật.
- ?Mày có đáng phải làm thế này không?
- 。Mọi người đều có thể sai lầm.
Xuất hiện ở từ khác
- commitTiếng Anhtương đương