Dịch

犯

HSK6
Hay gặp
Hán-Việt: phạm
fàn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Phạm, vi phạmto violate
  2. Xúc phạm, mạo phạmto offend
  3. Xâm phạm, tấn côngto assault
  4. Tội phạm, kẻ phạm tộicriminal

Chữ và bộ thủ (character, radical)

犯
fànphạm
Bộ: 犬 · khuyển (chó)5 nét
commit crime, violate; criminal

Cụm từ (phrase)

犯罪Phạm tội
罪犯Tội phạm, kẻ phạm tội
犯二Làm trò ngốc nghếch
犯法Phạm pháp
犯错Phạm lỗi
犯错误Phạm sai lầm
犯罪率Tỷ lệ tội phạm
容易犯错Dễ mắc sai lầm

3 nghĩa khác

Nghĩa 3
Tội
  1. Tội, tội lỗicrime

Ví dụ

  • 。Anh ấy đã vi phạm pháp luật.
  • ?Mày có đáng phải làm thế này không?
  • 。Mọi người đều có thể sai lầm.

AI