Dịch

commit

B1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. phạm, gây rađộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To do something bad, such as a crime, sin, or mistake.
  2. cam kết, ràng buộcđộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To pledge or bind oneself to a certain course of action or relationship.
  3. xác nhận, lưuđộng từB2ngoại động từ (transitive)To make changes permanent in a database or version control system.
  4. giao phó, gửi gắmđộng từB2ngoại động từ (transitive)To entrust something to someone or to a specific state.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. commitNguyên thể (infinitive)
  2. commitsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. committedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. committingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • commit sthphạm cái gì
  • commit suicidetự tử
  • commit sb/yourselfcam kết ai/bản thânThey want to see the text of the proposed treaty before fully committing themselves.Họ muốn xem văn bản của hiệp ước được đề xuất trước khi cam kết hoàn toàn.
  • commit sb/yourself to sthcam kết ai/bản thân vào việc gìMaking an application does not commit you to anything.Nộp đơn không cam kết bạn vào bất cứ điều gì.
  • commit sb/yourself to doing sthcam kết ai/bản thân làm gìBorrowers should think carefully before committing themselves to taking out a loan.Người vay nên suy nghĩ kỹ trước khi cam kết vay.
  • commit sb/yourself to do sthcam kết ai/bản thân làm gìBoth sides committed themselves to settle the dispute peacefully.Cả hai bên cam kết giải quyết tranh chấp một cách hòa bình.

Cụm từ (phrase)

commit a crimePhạm tội
commit a sinPhạm tội
commit an offensePhạm pháp
commit suicideđộng từTự tử, tự sát
commit to a decisionCam kết quyết định
commit a blunderPhạm sai lầm ngớ ngẩn
commit to memoryđộng từHọc thuộc lòng, thuộc lòng
go commitcụm từThực hiện (làm) điều gì đó, thường là những hành động tiêu cực như làm tổn thương bản thân hoặc tự tử

8 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Danh từ (noun) 3
Tống giam
  1. ngoại động từ (transitive)Tống giam, bỏ tùTo imprison: to forcibly place in a jail.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicommitten
  2. từ tiếng Latinhcommittō“to bring together, join, compare, commit (a wrong), incur, give in charge, etc.”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Cô ấy đã không tự sát.
  • [ ] , , .[Vị tướng cảnh báo] cả hai sĩ quan này không được vội vàng đồng ý với đề xuất, nếu nó cũng được đưa ra cho họ, điều đó có thể bị coi là cam kết niềm tin của Hoa Kỳ.
  • : […]Chúng ta có thể commit tất cả các tệp chưa được dàn dựng (unstaged) bằng một lệnh: […]

AI