Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- nhiệm vụ, ủy thácdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An official assignment or mission given to someone.
- ủy bandanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A body or group officially tasked with a specific function.
- hoa hồngdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A fee paid to an agent or broker for a transaction.
- ủy nhiệm, giao việcđộng từB2ngoại động từ (transitive)To officially assign someone a task or authority.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- commissionNguyên thể (infinitive)
- commissionsSố nhiều (plural)
- commissionedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- commissioningPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- on a commissiontrong một ủy banthe British representative on the commissionđại diện Anh trong ủy ban
- before a commissiontrước một ủy banThe defendant will be brought to trial before a military commission.Bị cáo sẽ được đưa ra xét xử trước một ủy ban quân sự.
- commission on sthủy ban về cái gìShe was also a member of the commission on religious education.Bà ấy cũng là thành viên của ủy ban về giáo dục tôn giáo.
- on commissiontheo hoa hồngIn this job you work on commission.Trong công việc này bạn làm việc theo hoa hồng.
- commission to do sthủy thác làm gìHe received a commission to design the new parliament building.Ông ấy nhận được ủy thác thiết kế tòa nhà quốc hội mới.
- commission for sthủy thác cho cái gìSometimes I take commissions for portraits.Đôi khi tôi nhận ủy thác vẽ tranh chân dung.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| commission a painting | Đặt vẽ tranh | |
| commission a report | Đặt làm báo cáo | |
| commission a ship | Đặt đóng tàu | |
| commission an investigation | Yêu cầu điều tra | |
| commission fee | Phí hoa hồng | |
| commission someone to do something | Giao cho ai đó làm một việc gì | |
| Electoral Commission | Ủy ban Bầu cử | |
| European Commissiondanh từ riêng | danh từ riêng | Ủy ban châu Âu |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Nhiệm vụ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Nhiệm vụ, sứ mệnhA sending or mission (to do or accomplish something).
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc commissionNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicommissioun
- từ tiếng Pháp cổcommission
- từ tiếng Latinhcommissiō“sending together; commission”
Ví dụ
- Ủy ban bầu cử
- [] , .[T] vụ bê bối của anh ta là một vụ bê bối khá phổ biến về một thỏa thuận tham nhũng giữa chủ khách sạn và một nhân viên bán hàng, người đã nhận và đưa tiền hoa hồng bí mật, để doanh nghiệp của anh ta độc quyền tất cả đồ uống được bán ở nơi này.
- 1.7 mile-long 2022, .Hệ thống băng tải dài 1,7 dặm được đưa vào vận hành vào tháng 11 năm 2022 và sẽ loại bỏ một triệu lượt di chuyển của xe tải khỏi các con đường quanh Tây London.